氣悶
khí muộn
Hán Việt: khí muộn · Pinyin: qì mèn
Tổng quan
bực mình
Nghĩa
Việt
- Cihui bực mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心情煩悶。《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「心中氣悶,就害起病來。頭疼腹痛,骨熱身寒。」《文明小史》第二八回:「為著在家氣悶,便想到府裡去散散。」 2.心中氣惱。《西遊補》第七回:「此後沛公有些不謹,害俺受了小小兒的氣悶。」
Eng
- Cihui 氣悶 ìmēn v.p. stifling; sultry; oppressive||►See also qìmèn