氣惱

qì nǎo khí não

Hán Việt: khí não · Pinyin: qì nǎo

Tổng quan

bị phiền | tức giận

Cấu tạo: (khí) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị phiền | tức giận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣忿、惱怒。清.孔尚任《桃花扇》第三八齣:「當時我老漢動了一番氣惱。」《紅樓夢》第六一回:「焉知不是素日操勞太過,氣惱傷著的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发怒﹐生气; 指气愤﹑恼怒的情绪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发怒﹐生气。 2.指气愤﹑恼怒的情绪。

Eng

  • CC-CEDICT to be annoyed|to get angry
  • Cihui to be annoyed; to get angry