氣態

qì tài khí thái

Hán Việt: khí thái · Pinyin: qì tài

Tổng quan

trạng thái khí (vật lý) | dáng vẻ | khí chất | tác phong

Cấu tạo: (khí) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng thái khí (vật lý) | dáng vẻ | khí chất | tác phong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質以氣體形態存在。其特點是無固定的體積、形狀,可充滿任何容器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物质的气体状态﹐是物质存在的一种形态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.物质的气体状态﹐是物质存在的一种形态。

Eng

  • CC-CEDICT gaseous state (physics)|manner|air|bearing
  • Cihui gaseous state (physics); manner; air; bearing