氣沮
khí tự
Hán Việt: khí tự
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣勢餒弱。《五代史平話.周史.卷下》:「劉崇自高平既敗之後,氣沮力竭,必未能遽為邊患。」宋.梅堯臣〈迴自青龍呈謝師直〉詩:「氣沮心衰計欲睡,夢想先到蘋渚前。」
Eng
- Cihui 氣沮 ìjǔ v.p. lose courage; become discouraged
Hán Việt: khí tự