氣流

qì liú khí lưu

Hán Việt: khí lưu · Pinyin: qì liú

Tổng quan

dòng không khí | lưu lượng gió | luồng khí | luồng gió | hơi thở | nhiễu động (của máy bay)

Cấu tạo: (khí) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng không khí | lưu lượng gió | luồng khí | luồng gió | hơi thở | nhiễu động (của máy bay)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.流動的空氣,稱為「氣流」;近地面者稱為「風」。 2.僅有氣息透出而不顫動聲帶的流音,稱為「氣流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流动的空气; 由肺的膨胀或收缩而吸入或呼出的气﹐是发音的动力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.流动的空气。 2.由肺的膨胀或收缩而吸入或呼出的气﹐是发音的动力。

Eng

  • CC-CEDICT stream of air|airflow|slipstream|draft|breath|turbulence (of aircraft)
  • Cihui stream of air; airflow; slipstream; draft; breath; turbulence (of aircraft)