氣爆 khí bạo Hán Việt: khí bạo Tổng quan Cấu tạo: 氣 (khí) + 爆 (bạo)Hán Việtkhí bạoCấu tạo氣 + 爆 · khí + bạo nghĩa thành phần: khí + bạo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 大量易燃氣體聚集,形成一個極易引發劇烈燃燒的狀況,遇火花即發生爆炸。氣爆時,氣體在瞬間急速膨脹數倍,並發生高溫,威力驚人。EngCihui 氣爆 ìbào n. gas explosion