氣盡

qì jǐn khí tận

Hán Việt: khí tận · Pinyin: qì jǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (tận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有生氣。《南史.卷五五.曹景宗傳》:「閉置車中,如三日新婦,此邑邑使人氣盡。」 2.氣絕。明.高明《汲古閣本琵琶記》第二○齣:「力盡計窮淚亦竭,看看氣盡知何日?」

Eng

  • Cihui 氣盡 ìjìn v.p. run out of vitality