氣短

qì duǎn khí đoản

Hán Việt: khí đoản · Pinyin: qì duǎn

Tổng quan

hụt hơi: nhụt chí/thoái chí

Cấu tạo: (khí) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hụt hơi: nhụt chí/thoái chí
  • Cihui gắn hơi, thiếu hơi — Chỉ lòng dạ mềm yếu. khí đoản khí đoản ☆Ngắn hơi, thiếu hơi — Chỉ lòng dạ mềm yếu. 1. hụt hơi。因疲勞、空氣稀薄等原因而呼吸短促。 爬到半山,感到有點氣短。 trèo đến lưng trừng núi, cảm thấy có phần hụt hơi. 2. nhụt chí; thoái chí。志氣沮喪或情緒低落。 試驗失敗並沒有使他氣短。 thí nghiệm thất bại, không làm anh ấ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣力不足。《紅樓夢》第一○五回:「老太太也回過氣來,哭得氣短神昏,躺在炕上。」 2.志氣沮喪。如:「英雄氣短」。 3.失望的樣子。如:「成績不理想使他氣短之至。」

Eng

  • Cihui 氣短 ìduǎn* v.p. 1. be short of breath; pant 2. be discouraged; lose heart