氣筒

qì tǒng khí đồng

Hán Việt: khí đồng · Pinyin: qì tǒng

Tổng quan

dụng cụ bơm | bơm xe đạp

Cấu tạo: (khí) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ bơm | bơm xe đạp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種壓縮空氣的工具。以強力壓注空氣進入皮球或輪胎內,以增高其中的空氣密度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生压缩空气的工具,由圆形金属筒、活塞等构成,多用来给轮胎和球胆打气。

Eng

  • CC-CEDICT inflator; bicycle pump
  • Cihui inflator; bicycle pump