氣節

qì jié khí tiết

Hán Việt: khí tiết · Pinyin: qì jié

Tổng quan

khí tiết | nghĩa khí không nao núng

Cấu tạo: (khí) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí tiết | nghĩa khí không nao núng
  • Cihui khí tiết khí tiết ☆Lòng dạ ngay thẳng trong sạch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.節氣、節令。晉.陶淵明〈勸農〉詩:「氣節易過,和澤難久。」 2.人的志氣、節操。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「莽敗,磐擁富貲居故國,為人尚氣節而愛士好施,有名江淮間。」宋.陸游〈有所感〉詩:「氣節陵夷誰獨立,文章衰壞正橫流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚持正义、宁死不屈的品质民族气节|革命气节; 时令;节令气节变换。
  • Tân Hoa Tự Điển ①坚持正义、宁死不屈的品质民族气节|革命气节。②时令;节令气节变换。

Eng

  • CC-CEDICT moral integrity|unflinching righteousness
  • Cihui moral integrity; unflinching righteousness