氣粗
khí thô
Hán Việt: khí thô · Pinyin: qì cū
Tổng quan
nóng nảy | hách dịch
Nghĩa
Việt
- Cihui nóng nảy | hách dịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.脾氣粗暴。如:「他氣粗的個性使許多人不喜歡和他為友。」 2.威勢凌人。如:「財大氣粗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脾气暴躁:我这个人~,大家多担待着点儿;气势很盛:~胆壮|财大~。
Eng
- CC-CEDICT irascible|overbearing
- Cihui irascible; overbearing