氣結
khí kết
Hán Việt: khí kết · Pinyin: qì jié
Tổng quan
chán nản
Nghĩa
Việt
- Cihui chán nản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容心情鬱悶。《文選.曹植.送應氏詩二首之一》:「念我平常居,氣結不能言。」元.楊顯之《瀟湘雨》第三折:「何處酆都?長吁。氣結成雲霧。」 2.中醫上指氣在體內留蓄不行、積結一處,稱為「氣結」。
Eng
- Cihui 氣結 qìjié v.p. <wr.> depressed; gloomy; despondent ◆n. <Ch. med.> clogging of the spirit