氣胎
khí thai
Hán Việt: khí thai
Tổng quan
(thuộc) khí, (thuộc) hơi, (kỹ thuật) chạy bằng khí, chạy bằng hơi, chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi, (động vật học) có nhiều khoang khí, xốp (xương chim), (tôn giáo) (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn, lốp hơi, lốp bơm hơi, xe chạy bằng lốp hơi
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) khí, (thuộc) hơi, (kỹ thuật) chạy bằng khí, chạy bằng hơi, chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi, (động vật học) có nhiều khoang khí, xốp (xương chim), (tôn giáo) (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn, lốp hơi, lốp bơm hơi, xe chạy bằng lốp hơi
Eng
- Cihui 氣胎 ìtāi n. pneumatic tire M:¹tiáo