氣運
khí vận
Hán Việt: khí vận · Pinyin: qì yùn
Tổng quan
số mệnh: số kiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui số mệnh: số kiếp
- Cihui số mệnh; số kiếp。命運。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 命運。《三國演義》第一四回:「漢末氣運之衰,無甚於此。」也作「氣數」。
Eng
- Cihui 氣運 qìyùn n. destiny; fate; fortune