氣骨

qì gǔ khí cốt

Hán Việt: khí cốt · Pinyin: qì gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ ngay thẳng cứng cỏi của con người. Hát nói của Trần Tế Xương có câu: »Tối thế thượng chi phong lưu, giang hồ khí cốt«. khí cốt khí cốt ☆Vẻ ngay thẳng cứng cỏi của con người. Hát nói của Trần Tế Xương có câu: »Tối thế thượng chi phong lưu, giang hồ khí cốt«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣概風骨。《南史.卷七二.文學傳.丘靈鞠傳》:「遲字希範,八歲便屬文。靈鞠常謂『氣骨似我』。」唐.吳融〈贈廣利大師歌〉:「近來兼解作歌詩,言語明快有氣骨。」也作「氣格」。

Eng

  • Cihui 氣骨 qìgǔ* n. one's natural character