氧化銅

yǎng huà tóng dưỡng hóa đồng

Hán Việt: dưỡng hóa đồng · Pinyin: yǎng huà tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (hóa) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化學式CuO,由鹼式碳酸銅或硝酸銅燃燒製得的黑色粉末。不溶於水,而溶於酸。與碳或氫氣共熱後,被還原為金屬銅,故可當成氧化劑。亦可用作玻璃和瓷器的著色劑、油類的脫硫劑、有機合成的催化劑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化学式cuo≮色粉末或晶体。溶于酸、氨水等,不溶于水、乙醇。在加热时可被氢、氨气还原成铜。由硝酸铜灼烧而得。可用作瓷器、玻璃、釉的颜料,有机反应的催化剂和氧化剂,还可制铜盐、烟火等。