氧化鈣
dưỡng hóa cái
Hán Việt: dưỡng hóa cái · Pinyin: yǎng huà gài
Tổng quan
oxit canxi, CaO | (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏, vì CaO giống cào)
Nghĩa
Việt
- Cihui oxit canxi, CaO | (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏, vì CaO giống cào)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 化學式CaO。為白色粉狀固體,可用作乾燥劑,並有消毒作用,加水即劇烈反應,釋放出大量的熱。俗稱「生石灰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俗称生石灰”。化学式cao。白色固体。碱性强,具腐蚀性。难溶于水。其水溶液在空气中易吸收二氧化碳和水分,生成碳酸钙(白色)。工业上用煅烧石灰石制取,实验室通过灼烧碳酸钙制得。广泛用于建筑、冶金、造纸、玻璃、纯碱、鞣革、制糖等工业中。农业上用于消毒、杀菌、消灭病虫害。
Eng
- CC-CEDICT calcium oxide, CaO|(slang) (used as a substitute for 肏[cao4], since CaO resembles cào)
- Cihui calcium oxide, CaO; (slang) (used as a substitute for 肏, since CaO resembles cào)