氧氣筒

yǎng qì tǒng dưỡng khí đồng

Hán Việt: dưỡng khí đồng · Pinyin: yǎng qì tǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (khí) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耐高壓,內貯液態氧的鋼筒。筒內壓力約為大氣壓力的一百倍。為呼吸困難、休克、手術、全身麻醉時必備的醫療器材。常用於工業和醫院。