氫氧焰

khinh dưỡng diễm

Hán Việt: khinh dưỡng diễm

Tổng quan

Cấu tạo: (khinh) + (dưỡng) + (diễm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氫氧混合燃燒產生的火焰。火力極強,溫度很高,能使白金熔解,常用來燒焊金屬、石英等材料。

Eng

  • Cihui 氫氧焰 īng-yǎngyàn n. <chem.> oxyhydrogen burner