氮循環

dàn xún huán đạm tuần hoàn

Hán Việt: đạm tuần hoàn · Pinyin: dàn xún huán

Tổng quan

Cấu tạo: (đạm) + (tuần) + (hoàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大氣中的氮,經過細菌的固氮作用後被植物吸收組成蛋白質,動物攝取植物,且消化成身體所需要的成分。生物體死後被分解,氮則釋放回大氣中,這種物質的循環稱為「氮循環」。