氮血症

đạm huyết chứng

Hán Việt: đạm huyết chứng

Tổng quan

Cấu tạo: (đạm) + (huyết) + (chứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因腎的絲球體機能障礙,使得血液中尿素等含氮化合物含量過多,造成尿毒等病症。

Eng

  • Cihui azotemia