水絲
thủy ti
Hán Việt: thủy ti · Pinyin: shuǐ sī
Tổng quan
(bạc) có độ tinh khiết thấp | chất lượng thấp
Nghĩa
Việt
- Cihui (bạc) có độ tinh khiết thấp | chất lượng thấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱成色低的銀子為「水絲」。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「你自開解庫,為富不仁,輕兌出,重兌入,水絲出,足紋入。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指成色低的银子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指成色低的银子。
Eng
- CC-CEDICT (silver) of low purity|low grade
- Cihui (silver) of low purity; low grade