水鄉

shuǐ xiāng thủy hương

Hán Việt: thủy hương · Pinyin: shuǐ xiāng

Tổng quan

mạng lưới sông ngòi, đặc biệt ở Giang Tô | giống như 江南水鄉|江南水乡

Cấu tạo: (thủy) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạng lưới sông ngòi, đặc biệt ở Giang Tô | giống như 江南水鄉|江南水乡

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川、湖泊眾多的地域。晉.陸機〈答張士然〉詩:「余固水鄉土,總轡臨清淵。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「比舊路絕然不同,四望盡是水鄉,只有蘆葦菰蒲,一望無際。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 河流﹑湖泊多的地区。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.河流﹑湖泊多的地区。

Eng

  • CC-CEDICT patchwork of waterways, esp. in Jiangsu|same as 江南水鄉|江南水乡[Jiang1 nan2 shui3 xiang1]
  • Cihui patchwork of waterways, esp. in Jiangsu; same as 江南水鄉|江南水乡