水產

shuǐ chǎn thủy sản

Hán Việt: thủy sản · Pinyin: shuǐ chǎn

Tổng quan

sản phẩm thủy sản

Cấu tạo: (thủy) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản phẩm thủy sản
  • Cihui thuỷ sản thuỷ sản ☆Những vật do nước đem lại, tức các loại tôm cá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生息或存在於水中的產物,如鱗介之類。晉.杜預〈陳農要疏〉:「交令饑者盡得水產之饒,百姓不出境界之內。」南朝梁.王僧孺〈懺悔禮佛文〉:「天覆地養,水產陸生,咸降慈悲,悉蒙平等。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海洋﹑江河﹑湖泊里出产的动物或藻类等的统称,一般指有经济价值的,如各种鱼﹑虾﹑蟹﹑贝类﹑海带﹑石花菜等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.海洋﹑江河﹑湖泊里出产的动物或藻类等的统称,一般指有经济价值的,如各种鱼﹑虾﹑蟹﹑贝类﹑海带﹑石花菜等。

Eng

  • CC-CEDICT aquatic product
  • Cihui aquatic product