水人

shuǐ rén thủy nhân

Hán Việt: thủy nhân · Pinyin: shuǐ rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水乡之民;习水之人; 指古代交州少数民族俚人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水乡之民;习水之人。 2.指古代交州少数民族俚人。

Eng

  • Cihui 水人 huǐrén n. 1. a good swimmer 2. sb. accustomed to living on the water