水仙

shuǐ xiān thủy tiên

Hán Việt: thủy tiên · Pinyin: shuǐ xiān

Tổng quan

hoa thuỷ tiên | hoa daffodil | tiên nước trong truyền thuyết | chỉ người chôn cất ở biển | người phiêu bạt không quay về ột loài cây nhỏ, sống bằng nước, hoa đẹp. thuỷ tiên thuỷ tiên ☆Một loài cây nhỏ, sống bằng nước, hoa đẹp.

Cấu tạo: (thủy) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa thuỷ tiên | hoa daffodil | tiên nước trong truyền thuyết | chỉ người chôn cất ở biển | người phiêu bạt không quay về ột loài cây nhỏ, sống bằng nước, hoa đẹp. thuỷ tiên thuỷ tiên ☆Một loài cây nhỏ, sống bằng nước, hoa đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。石蒜科水仙屬,多年生草本。鱗莖略卵狀,外皮黑色,下端有白色鬚根。葉叢生,狹長線狀,質厚,帶白綠色。冬末春初時開花,花莖自葉叢抽出,每梗著花三至五朵,花色白,具黃色副花冠,有香味。常生長於暖地河邊,或栽培於庭園。也稱為「凌波仙子」、「金盞銀臺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"水僲"; 传说中的水中神仙; 谓水葬者; 称遍游江湖乐而忘返之人; 琴曲名。《水仙操》的简称; 多年生草本植物。地下鳞茎作卵圆形,叶子条形,伞形花序,花白色,中心黄色,有香味。供观赏,鳞茎和花可入药。亦指此种植物的花。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"水僲"。 2.传说中的水中神仙。 3.谓水葬者。 4.称遍游江湖乐而忘返之人。 5.琴曲名。《水仙操》的简称。 6.多年生草本植物。地下鳞茎作卵圆形,叶子条形,伞形花序,花白色,中心黄色,有香味。供观赏,鳞茎和花可入药。亦指此种植物的花。

Eng

  • CC-CEDICT narcissus|daffodil|legendary aquatic immortal|refers to those buried at sea|person who wanders abroad and does not return
  • Cihui narcissus; daffodil; legendary aquatic immortal; refers to those buried at sea; person who wanders abroad and does not return

ja

  • JMdict daffodil (esp. Narcissus tazetta var. chinensis)|narcissus