水體
thủy thể
Hán Việt: thủy thể · Pinyin: shuǐ tǐ
Tổng quan
vùng nước
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 存在於溪、河、湖、海或其他體系內之全部或部分之水,常具有不同的用途。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水的集合体。包括江、河、湖、海、冰川、积雪、水库、池塘等,也包括地下水和大气中的水汽。
Eng
- CC-CEDICT body of water
- Cihui body of water