水元

thủy nguyên

Hán Việt: thủy nguyên

Tổng quan

水元 THUỶ NGUYÊN Ngọn nguồn dòng nước. Nhiều dịch giả chữ nôm Tày lại đọc là Thuỷ uyên (nơi mênh mông nước) cũng có lý. 主指𫠯水元淰啓 Chúa chỉ lồng thuỷ nguyên nặm khái (Kh.H.) Chúa chỉ xuống dòng nước ngọn nguồn.

Cấu tạo: (thủy) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 水元 THUỶ NGUYÊN Ngọn nguồn dòng nước. Nhiều dịch giả chữ nôm Tày lại đọc là Thuỷ uyên (nơi mênh mông nước) cũng có lý. 主指𫠯水元淰啓 Chúa chỉ lồng thuỷ nguyên nặm khái (Kh.H.) Chúa chỉ xuống dòng nước ngọn nguồn.