水光

shuǐ guāng thủy quang

Hán Việt: thủy quang · Pinyin: shuǐ guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水面所映的光色。南朝梁.江淹〈悼室人〉詩一○首之七:「階前水光裂,樹上雪花團。」《儒林外史》第五一回:「望見那晚煙漸散,水光裡月色漸明,徘徊了一會,復身上船來安歇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水面映现出的光色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水面映现出的光色。

Eng

  • Cihui 水光 huǐguāng n. light on the water