水準
thủy chuẩn
Hán Việt: thủy chuẩn · Pinyin: shuǐ zhǔn
Tổng quan
mức độ (thành tựu,...) | tiêu chuẩn | mực nước (trong trắc địa)
Nghĩa
Việt
- Cihui mức độ (thành tựu,...) | tiêu chuẩn | mực nước (trong trắc địa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 標準、程度。如:「文化水準」、「教育水準」、「知識水準」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地球各部分的水平面水准线; 犹水平”。业务、生产、生活等方面所达到的程度写作水准|业务水准|提高生活水准。
- Tân Hoa Tự Điển ①地球各部分的水平面水准线。②犹水平”。业务、生产、生活等方面所达到的程度写作水准|业务水准|提高生活水准。
Eng
- CC-CEDICT level (of achievement etc)|standard|level (surveying)
- Cihui level (of achievement etc); standard; level (surveying)
ja
- JMdict level|standard|water level