水刀 shuǐ dāo · thủy đao Hán Việt: thủy đao · Pinyin: shuǐ dāo Tổng quan Cấu tạo: 水 (thủy) + 刀 (đao)Pinyinshuǐ dāoHán Việtthủy đaoCấu tạo水 + 刀 · thủy + đao nghĩa thành phần: thủy + đao Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 利用流体力学原理,以高速喷射的水流来切割物体的工具。纯水水刀能够切割一般的非金属材料,如果水中加入细砂,还可以切割钢铁、陶瓷等硬质材料。