水分
thủy phân
Hán Việt: thủy phân · Pinyin: shuǐ fèn
Tổng quan
hàm lượng nước; lượng nước. lượng nước đầy đủ. 植物靠它的根從土壤中吸收水分. cây nhờ rễ hút nước từ trong đất
物体内所含的水:~充足, 植物靠它的根从土壤中吸收~; 比喻某一情况中夹杂的不真实的成分:他说的话里有很大~。
1.含水的成分。如:「這梨子水分多。」 2.大陸地區比喻虛假或無用的成分。如:「這些數字摻了水分。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa bóng) nói quá
- Cihui thêm thắt
- Biên soạn moisture content; (fig.) overstatement; padding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.含水的成分。如:「這梨子水分多。」 2.大陸地區比喻虛假或無用的成分。如:「這些數字摻了水分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体内所含的水:~充足, 植物靠它的根从土壤中吸收~; 比喻某一情况中夹杂的不真实的成分:他说的话里有很大~。
- Kaggle Zh-Vi moisture
Eng
- JMdict water
- JMdict liquid
- JMdict fluid
- JMdict moisture
- JMdict humidity
- Cihui moisture content; (fig.) overstatement; padding
Đức
- Handedict Nässe
ja
- JMdict 水分(すいぶん)