水利

shuǐ lì thủy lợi

Hán Việt: thủy lợi · Pinyin: shuǐ lì

Tổng quan

thuỷ lợi | công trình tưới tiêu iệc dùng nước vào công cuộc ích chung. thuỷ lợi thuỷ lợi ☆Việc dùng nước vào công cuộc ích chung.

Cấu tạo: (thủy) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ lợi | công trình tưới tiêu iệc dùng nước vào công cuộc ích chung. thuỷ lợi thuỷ lợi ☆Việc dùng nước vào công cuộc ích chung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏濬水道、修築隄防,以灌溉的便利,消除水災禍患。《史記.卷二九.河渠書》:「自是以來,用事者爭言水利。」《儒林外史》第四○回:「像這旱地,百姓一遇荒年,就不能收糧食了,須是興起些水利來。」 2.水利工程的簡稱。參見「水利工程」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用水力资源和防止水害; 指兴修水利带来的利益; 水利工程的简称; 水路之便。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.利用水力资源和防止水害。 2.指兴修水利带来的利益。 3.水利工程的简称。 4.水路之便。

Eng

  • CC-CEDICT water conservancy|irrigation works
  • Cihui water conservancy; irrigation works

ja

  • JMdict utilization of water|water supply|irrigation|water transportation|navigability (e.g. of a river)