水印

shuǐ yìnthủy ấn

Hán Việt: thủy ấn · Pinyin: shuǐ yìn

Tổng quan

in nước (phương pháp in tranh truyền thống của Trung Quốc).; hình mờ; thủy ấn (hoa văn, họa tiết của nhà sản xuất trong một số loại giấy, có thể trông thấy khi soi giấy lên ánh sáng).; ngấn nước; vệt nước. 方; con dấu hiệu buôn; con dấu cửa hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

纸张在烘干前,经造纸机压榨辊或带特制凹凸花纹的修饰滚筒等压印,干燥后经光透射显现的图文。用于需防伪的证券、纸币、护照等的标记。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物體被水滲入後留下的痕跡。如:「這張黑紙上有塊小小的水印。」 2.一種印在紙上或衣料上,具有防偽作用的圖案。如:「新臺幣百元鈔票上的梅花水印,是辨偽的重要依據。」 3.舊時商店的印章。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 印 (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình mờ
  • Tần suất từ hình nền mờ; ngấn nước (trong giếng, ở bãi biển, bãi sông), hình mờ (ở tờ giấy, soi lên mới thấy rõ); hình mờ; 1. in nước (phương pháp in tranh truyền thống của Trung Quốc). 2. hình mờ; thủy ấn (hoa văn, họa tiết của nhà sản xuất trong một số loại giấy, có thể trông thấy khi soi giấy lên ánh sáng). 3. ngấn nước; vệt nước. 方 4. con dấu hiệu buôn; con dấu cửa hàng; in nước; hình mờ; ngấn nước; vệt nước; con dấu hiệu buôn; con dấu cửa hàng
  • Biên soạn 水印 huǐyìn n. 1. watermark 2. <topo.> shop seal; seal/chop of a business firm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體被水滲入後留下的痕跡。如:「這張黑紙上有塊小小的水印。」 2.一種印在紙上或衣料上,具有防偽作用的圖案。如:「新臺幣百元鈔票上的梅花水印,是辨偽的重要依據。」 3.舊時商店的印章。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纸张在烘干前,经造纸机压榨辊或带特制凹凸花纹的修饰滚筒等压印,干燥后经光透射显现的图文。用于需防伪的证券、纸币、护照等的标记。
  • Kaggle Zh-Vi watermark

Eng

  • Cihui watermark
  • Tần suất từ 水印 huǐyìn n. 1. watermark 2. <topo.> shop seal; seal/chop of a business firm

Đức

  • Handedict Wasserzeichen (S, Druckw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

印佛 · 印信 · 印像 · 印元 · 印光 · 印制 · 印刷 · 印券