水圈

shuǐ quān thủy quyển

Hán Việt: thủy quyển · Pinyin: shuǐ quān

Tổng quan

đại dương của trái đất | thủy quyển (địa chất)

Cấu tạo: (thủy) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại dương của trái đất | thủy quyển (địa chất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地球表面及淺層地殼,分布連續或不相連續的水體。包括海洋、海灣、河川、湖泊、沼澤、冰雪、大氣層中水氣及地下水等。也稱為「水界」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地球外部圈层之一。由以液态或固态形式存在的各种地球表层水体组成。包括地面水、地下水和大气中的水分。以地面水为主,主要指海洋、河流、湖泊、冰川等。全球水的总储量中,淡水仅占253%,其余均为咸水。水圈处于连续的运动状态,通过水文循环,各种水体的水互相交换,不断更新。

Eng

  • CC-CEDICT (geography) hydrosphere
  • Cihui (geography) hydrosphere