水國
thủy quốc
Hán Việt: thủy quốc · Pinyin: shuǐ guó
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hế giới nước. Chỉ chung sông biển ao hồ. Truyện Hoa Tiên: »Bên mê thủy quốc bên ngờ vân hương«. thuỷ quốc thuỷ quốc ☆Thế giới nước. Chỉ chung sông biển ao hồ. Truyện Hoa Tiên: »Bên mê thuỷ quốc bên ngờ vân hương«. thuỷ quốc 水國 dt. vùng nước mênh mông. Khói trầm thuỷ quốc quyên ph…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 江河、湖泊眾多的地方。唐.孟浩然〈洛中送奚三還揚州〉詩:「水國無邊際,舟行共使風。」宋.歐陽修〈南鄉子.翠密紅繁〉詞:「翠密紅繁,水國涼生未是寒。」
Eng
- Cihui 水國 huǐguó p.w. watery region