水土

shuǐ tǔ thủy thổ

Hán Việt: thủy thổ · Pinyin: shuǐ tǔ

Tổng quan

nước và đất | nước bề mặt | môi trường tự nhiên (nghĩa mở rộng) | khí hậu ước và đất. Chỉ khí hậu tại một vùng. thuỷ thổ thuỷ thổ ☆Nước và đất. Chỉ khí hậu tại một vùng.

Cấu tạo: (thủy) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước và đất | nước bề mặt | môi trường tự nhiên (nghĩa mở rộng) | khí hậu ước và đất. Chỉ khí hậu tại một vùng. thuỷ thổ thuỷ thổ ☆Nước và đất. Chỉ khí hậu tại một vùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水和土、水中和陸上。《禮記.郊特牲》:「籩豆之實,水土之品也。」《史記.卷七四.孟子荀卿列傳.孟軻》:「先列中國名山大川,通谷禽獸,水土所殖,物類所珍。」 2.國土、疆土。漢.曹操〈讓還司空印綬表〉:「水土不平,姦宄未靜,臣常愧辱,憂為國累。」唐.杜甫〈石犀行〉:「安得壯士提天綱,再平水土遲奔忙。」 3.一地方的氣候、風土等自然環境。《晏子春秋.內篇.雜下》:「橘生淮南,則為橘;生于淮北,則為枳。葉徒相似,其實味不同,所以然者何,水土異也。」《西遊記》第四四回:「忍不得寒冷,服不得水土,死了有六七百。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地表面的水和土水土流失。引申指一个地区的自然条件水土不服|不习水土,必生疾病。

Eng

  • CC-CEDICT water and soil|surface water|natural environment (extended meaning)|climate
  • Cihui water and soil; surface water; natural environment (extended meaning); climate