水地
thủy địa
Hán Việt: thủy địa · Pinyin: shuǐ dì
Tổng quan
1. ruộng được tưới nước。利用灌溉系統澆水的耕地。也叫水繞地。 2. ruộng nước。水田。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ruộng được tưới nước。利用灌溉系統澆水的耕地。也叫水繞地。 2. ruộng nước。水田。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以水平之法量地高下; 泛指地理形势; 特指水域; 犹水田。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以水平之法量地高下。 2.泛指地理形势。 3.特指水域。 4.犹水田。
Eng
- Cihui 水地 huǐdì p.w. 1. irrigated land 2. paddy field