水坑

shuǐ kēng thủy khanh

Hán Việt: thủy khanh · Pinyin: shuǐ kēng

Tổng quan

vũng nước | hố nước | hầm nước

Cấu tạo: (thủy) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũng nước | hố nước | hầm nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積水的窪地。如:「天黑了,街上沒燈,一不小心就會踩進水坑裡。」《太平廣記.卷三八一.鄧成》:「麟前有一大水坑,令成合眼,推入坑中,遂活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 积水的洼地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.积水的洼地。

Eng

  • CC-CEDICT puddle|water hole|sump
  • Cihui puddle; water hole; sump