水墨

shuǐ mò thủy mặc

Hán Việt: thủy mặc · Pinyin: shuǐ mò

Tổng quan

mực (dùng trong hội họa) ước và mực tàu. Lối vẽ của Trung Hoa, chỉ dùng nước và mực đen, mà không dùng màu gì khác. thuỷ mặc thuỷ mặc ☆Nước và mực tàu. Lối vẽ của Trung Hoa, chỉ dùng nước và mực đen, mà không dùng màu gì khác.

Cấu tạo: (thủy) + (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mực (dùng trong hội họa) ước và mực tàu. Lối vẽ của Trung Hoa, chỉ dùng nước và mực đen, mà không dùng màu gì khác. thuỷ mặc thuỷ mặc ☆Nước và mực tàu. Lối vẽ của Trung Hoa, chỉ dùng nước và mực đen, mà không dùng màu gì khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水和墨。宋.周紫芝〈西江月.誰把藍揉翡翠〉詞:「晚來秋水映殘霞,水墨新描圖畫。」 2.水墨畫的簡稱。參見「水墨畫」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水和墨。多用以指一种不着彩色,纯以水墨点染的绘画法; 水墨画的简称; 浅黑色。常形容或借指烟云。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水和墨。多用以指一种不着彩色,纯以水墨点染的绘画法。 2.水墨画的简称。 3.浅黑色。常形容或借指烟云。

Eng

  • CC-CEDICT ink (used in painting)
  • Cihui ink (used in painting)

ja

  • JMdict water and ink|ink painting