水夫

shuǐ fū thủy phu

Hán Việt: thủy phu · Pinyin: shuǐ fū

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時指排水的工人或挑水工人。 2.船夫。《初刻拍案驚奇》卷五:「漸漸天色明了,岸上有人走動,這邊船上也著水夫上縴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纤夫,船工; 挑水工人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纤夫,船工。 2.挑水工人。

Eng

  • Cihui 水夫 huǐfū n. <trad.> water carrier/bearer

ja

  • JMdict sailor|seaman