水客
thủy khách
Hán Việt: thủy khách · Pinyin: shuǐ kè
Tổng quan
kẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hong Kong sang Quảng Đông | người chèo thuyền | ngư dân | thương lái lưu động
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hong Kong sang Quảng Đông | người chèo thuyền | ngư dân | thương lái lưu động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.船夫。唐.王昌齡〈江上聞笛〉詩:「水客皆擁棹,空霜遂盈襟。」唐.李白〈送崔氏昆季之金陵〉詩:「水客弄歸棹,雲帆卷輕霜。」 2.販運貨物的流動商人。《金瓶梅》第九四回:「纔知道那漢子潘五是個水客,買他來做粉頭,起了他個名兒叫玉兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 船夫;渔夫; 旧指贩运货物的行商; 菱花的别称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.船夫;渔夫。 2.旧指贩运货物的行商。 3.菱花的别称。
Eng
- CC-CEDICT smuggler, esp. of electronic goods from Macao or Hong Kong to Guangdong|boatman|fisherman|itinerant trader
- Cihui smuggler, esp. of electronic goods from Macao or Hong Kong to Guangdong; boatman; fisherman; itinerant trader