水封

shuǐ fēng thủy phong

Hán Việt: thủy phong · Pinyin: shuǐ fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水葬; 内贮水以隔绝气体的装置。卫生用具上的存水弯是最常见的水封。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水葬。 2.内贮水以隔绝气体的装置。卫生用具上的存水弯是最常见的水封。