水工
thủy công
Hán Việt: thủy công · Pinyin: shuǐ gōng
Tổng quan
công trình thuỷ lợi。水利工程的簡稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui công trình thuỷ lợi。水利工程的簡稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.治水的工程師。《史記.卷二九.河渠書》:「乃使水工鄭國閒說秦,令鑿涇水自中山西邸瓠口為渠。」 2.船夫。唐.張籍〈賈客樂〉詩:「水工持楫防暗灘,直過山邊及前侶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 管理治水工程的官员;治水工程人员; 船工;水手; 水利工程的简称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.管理治水工程的官员;治水工程人员。 2.船工;水手。 3.水利工程的简称。
Eng
- Cihui 水工 huǐgōng n. 1. irrigation works; water conservancy project 2. sailor 3. engineer who works on dams, etc.