水平

shuǐ píngthủy bình

Hán Việt: thủy bình · Pinyin: shuǐ píng

Tổng quan

ngang mặt nước.; trình độ. tăng cường học tập, nâng cao trình độ tư tưởng và trình độ nghiệp vụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①平行于水面的水平线。②业务、生产、生活等各方面所达到的程度水平相当, 文化水平, 生活水平, 政策水平, 提高水平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.靜止時的水面。《管子.侈靡》:「水平而不流,無源則遫竭。」唐.劉禹錫〈插田歌〉:「水平苗漠漠,煙火生墟落。」_x000D_ 2.以水面為高低的標準。_x000D_ 3.標準、程度。如:「他的程度不及一般水平。」

Cấu tạo: 水 (thủy) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mức độ (thành tựu, v.v.)
  • Cihui tiêu chuẩn
  • Cihui ngang
  • Biên soạn 水平 shuǐpíng n. standard; level; proficiency

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靜止時的水面。《管子.侈靡》:「水平而不流,無源則遫竭。」唐.劉禹錫〈插田歌〉:「水平苗漠漠,煙火生墟落。」_x000D_ 2.以水面為高低的標準。_x000D_ 3.標準、程度。如:「他的程度不及一般水平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①平行于水面的水平线。②业务、生产、生活等各方面所达到的程度水平相当, 文化水平, 生活水平, 政策水平, 提高水平。
  • Kaggle Zh-Vi horiz

Eng

  • JMdict horizontal
  • JMdict level
  • JMdict even
  • Cihui horizontal; level; a standard; a level (of ability, development etc)

Đức

  • Handedict Bsp.: 生活水平 生活水平 -- Lebensstandard

ja

  • JMdict 水平(すいへい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

垂直