水府
thủy phủ
Hán Việt: thủy phủ · Pinyin: shuǐ fǔ
Tổng quan
水府 THUỶ PHỦ Nơi ở của Long Vương (theo quan niệm về vũ trụ của người Tày cổ). 𪜀𫶾阳间須世 𫰇𪜀𫶾水府竜宮 𫯩分𢼂𫡱方結伴 Vỉ là gần dương gian tu thế Noọng là gần thuỷ phủ long cung Bân păn sổ soong phương kết bạn (N.H.) Chàng là người dương gian trần thế; em là người thuỷ phủ long cung; trời định số hai phương kết bạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui 水府 THUỶ PHỦ Nơi ở của Long Vương (theo quan niệm về vũ trụ của người Tày cổ). 𪜀𫶾阳间須世 𫰇𪜀𫶾水府竜宮 𫯩分𢼂𫡱方結伴 Vỉ là gần dương gian tu thế Noọng là gần thuỷ phủ long cung Bân păn sổ soong phương kết bạn (N.H.) Chàng là người dương gian trần thế; em là người thuỷ phủ long cung; tr…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水深的地方。南朝宋.鮑照〈河清頌〉:「泉石凝澱,水府清涓。」唐.姚合〈莊居野行〉詩:「採玉上山顛,探珠入水府。」 2.水神或水神所住的地方。晉.木華〈海賦〉:「爾其水府之內,極深之庭,則有崇島巨鼇,垤堄孤亭。」 3.星官名,由四顆星組成,屬井宿,在西方屬獵戶座。《晉書.卷一一.天文志上》:「東井西南四星曰水府,主水之官也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神话传说中水神或龙王所住的地方; 用为水神的称号; 指水的深处; 星官名; 膀胱的别名。俗称尿脬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中水神或龙王所住的地方。 2.用为水神的称号。 3.指水的深处。 4.星官名。 5.膀胱的别名。俗称尿脬。