水德

shuǐ dé thủy đức

Hán Việt: thủy đức · Pinyin: shuǐ dé

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (đức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代阴阳家称帝王受命的五德之一。谓以水而德王。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代阴阳家称帝王受命的五德之一。谓以水而德王。