水患
thủy hoạn
Hán Việt: thủy hoạn · Pinyin: shuǐ huàn
Tổng quan
lũ lụt | ngập lụt lũ lụt。水災。
Nghĩa
Việt
- Cihui lũ lụt | ngập lụt lũ lụt。水災。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大水泛濫成災。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「今兗豫之人,多被水患。」《元史.卷六二.地理志五》:「海寧東南皆濱巨海,自唐、宋常有水患。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水灾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水灾。
Eng
- CC-CEDICT flooding; inundation
- Cihui flooding; inundation