水情
thủy tình
Hán Việt: thủy tình · Pinyin: shuǐ qíng
Tổng quan
tình hình con nước; mực nước; lưu lượng nước。水位、流量等的情況。
Nghĩa
Việt
- Cihui tình hình con nước; mực nước; lưu lượng nước。水位、流量等的情況。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水位﹑流量等水文方面的情况。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水位﹑流量等水文方面的情况。
Eng
- Cihui 水情 huǐqíng n. regimen