水戰

shuǐ zhànthủy chiến

Hán Việt: thủy chiến · Pinyin: shuǐ zhàn

Tổng quan

chiến đấu dưới nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水上作战。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水上的戰爭。《後漢書.卷一七.岑彭傳》:「大司馬習用步騎,不曉水戰。」《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「若恃水戰,臨江塞要,欲令王師終不得渡,亦未必也。」

Cấu tạo: 水 (thủy) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thủy chiến
  • Biên soạn 水戰 huǐzhàn n. battle on water; naval warfare

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水上的戰爭。《後漢書.卷一七.岑彭傳》:「大司馬習用步騎,不曉水戰。」《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「若恃水戰,臨江塞要,欲令王師終不得渡,亦未必也。」

Eng

  • Cihui 水戰 huǐzhàn n. battle on water; naval warfare

Từ liên quan

Gần nghĩa

戰書 · 戰亂 · 戰爭 · 戰事 · 战云 · 戰傷 · 战例 · 戰俘